Hotline: 0936.288.112
 

Báo cáo thường niên thị trường Cá tra 2019 và triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Cá tra 2019 và triển vọng 2020, phát hành ngày 6/12/2019. Báo cáo có nội dung CHÍNH THỨC như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT    
MỤC LỤC    
DANH MỤC CÁC BẢNG    
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ    
DANH MỤC CÁC HỘP    
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH CỦA AGROMONITOR    
TỔNG LƯỢC    
PHẦN 1: CUNG CẦU CÁ TRA VIỆT NAM 2019 & TRIỂN VỌNG 2020    
1. Cung cầu cá tra của Việt Nam năm 2019    
2. Triển vọng cung cầu cá tra Việt Nam năm 2020    
PHẦN 2: SẢN XUẤT CÁ TRA VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN CÁ TRA CỦA VIỆT NAM NĂM 2019    
1. Sản xuất cá tra năm 2019    
2. Ước tính lượng thức ăn tiêu thụ cho cá tra năm 2019    
PHẦN 3: GIÁ CÁ TRA NGUYÊN LIỆU TẠI KHU VỰC ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG    
1. Giá cá tra nguyên liệu tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ    
2. Giá cá tra giống tại Đồng Tháp, An Giang, Cần Thơ    
PHẦN 4: XUẤT KHẨU CÁ TRA CỦA VIỆT NAM 2019    
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam 10 tháng năm 2019    
2. Xuất khẩu cá tra theo khu vực    
3. Xuất khẩu cá tra theo thị trường    
PHẦN 5: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÁ TRA VIỆT NAM 2019    
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu    
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng đầu    
PHẦN 6: THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU TRỌNG ĐIỂM VÀ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU    
1. Thị trường Trung Quốc-Hồng Kông    
2. Thị trường Mỹ    
3. Thị trường khu vực EU    
4. Thị trường khu vực Bắc Mỹ    
5. Thị trường khu vực ASEAN    
6. Thị trường khu vực Trung Đông    
7. Thị trường khu vực Nam Mỹ    
PHẦN 7: GIÁ NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN    
1. Khô đậu tương    
2. Cám gạo    
3. Sắn lát    
4. Bột cá    
PHẦN 8: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM 10 THÁNG NĂM 2019    
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam    
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản    
3. Xuất khẩu thủy sản chung    
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam 10 tháng năm 2019 theo khu vực    
PHẦN 9: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH CÁ TRA 2019    
PHẦN 10: PHỤ LỤC    
Phụ lục 1: Thuế VAT của Trung Quốc năm 2019    
Phụ lục 2: Chiến tranh thương mại Mỹ - Trung và những tác động có thể ảnh hưởng đến nhóm ngành cá thịt trắng (cập nhật diễn biến quan trọng)    
Phụ lục 3: Sản lượng thức ăn công nghiệp cho thủy sản năm 2018-2019    
Phụ lục 4: Giá thức ăn cá da trơn và cá vảy năm 2018-2019    
Phụ lục 5: Bảng diễn giải các chỉ tiêu trong Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu    

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2019 so với năm 2018 (Nghìn tấn)    
Bảng 2: Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2019 (Nghìn tấn)    
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu nguyên liệu cá tra năm 2020 so với năm 2019 (Nghìn tấn, %)    
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu theo tháng trong năm 2020 (Nghìn tấn)    
Bảng 5: Triển vọng ngành cá tra năm 2020    
Bảng 6: Diện tích và sản lượng cá tra tại ĐBSCL trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm trước    
Bảng 7: Tiến độ thả nuôi và thu hoạch cá tra tại ĐBSCL năm 2019 so với cùng kỳ năm trước    
Bảng 8: Lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam phân theo một số khu vực năm 2019 so với 2018    
Bảng 9: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 10: Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 11: Kim ngạch xuất khẩu (USD) và tỷ trọng xuất khẩu (%) của top 5 doanh nghiệp của 10 thị trường lớn nhất trong 10 tháng năm 2019    
Bảng 12: Tỷ trọng về lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra, (tấn, %)    
Bảng 13: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp xuất khẩu lớn nhất 10 tháng năm 2019 theo lượng xuất khẩu so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 14: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của top 20 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 15: Lượng xuất khẩu vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, (tấn, %)    
Bảng 16: Kim ngạch xuất khẩu vào 5 thị trường lớn nhất của 5 doanh nghiệp lớn nhất 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, (USD,%)    
Bảng 17: Lượng cá tra xuất khẩu chính ngạch, tiểu ngạch và điều chỉnh qua cửa phía Bắc trong 6 tháng 2019, Tấn    
Bảng 18: Lượng cá tra xuất khẩu điều chỉnh trong 10 tháng 2019, Tấn    
Bảng 19: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Trung Quốc - Hồng Kông trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 20: Danh sách 2 công ty cá tra Việt Nam hưởng thuế suất 0 USD/kg trong đợt POR 15 (sơ bộ), USD/kg    
Bảng 21: Thuế chống phá giá đối với cá tra của doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ đợt POR10-POR14 chính thức và POR15 sơ bộ, USD/kg    
Bảng 22: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Top 10 doanh nghiệp vào thị trường Mỹ trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 23: Danh mục 10 cảnh báo cá tra về dư lượng kháng sinh/chất lượng thực phẩm năm 2019 vào khu vực Châu Âu    
Bảng 24: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi 10 thị trường lớn nhất khu vực EU trong 10 tháng năm 2019    
Bảng 25: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực EU trong 10 tháng năm 2019 (USD/tấn)    
Bảng 26: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 27: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường trong khu vực Bắc Mỹ 10 tháng năm 2019    
Bảng 28: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2019 (USD/tấn)
Bảng 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Bắc Mỹ trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực ASEAN trong 10 tháng năm 2019    
Bảng 31: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực ASEAN trong 10 tháng năm 2019 (USD/tấn)    
Bảng 32: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực ASEAN trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 33: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Trung Đông trong 10 tháng năm 2019    
Bảng 34: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông trong 10 tháng năm 2019 (USD/tấn)    
Bảng 35: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Trung Đông trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 36: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra Việt Nam đi các thị trường lớn nhất khu vực Nam Mỹ trong 10 tháng năm 2019    
Bảng 37: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Nam Mỹ trong 10 tháng năm 2019 (USD/tấn)    
Bảng 38: Đơn giá xuất khẩu cá tra nguyên con đông lạnh vào thị trường Colombia trong 10 tháng năm 2019 (USD/tấn)    
Bảng 39: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực Nam Mỹ trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018    
Bảng 40: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 1/2018 đến 19/11/2019 (tấn, USD)    
Bảng 41: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 1/2018 đến 19/11/2019 (tấn, USD)    
Bảng 42: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 1/2018 đến 19/11/2019 (tấn, USD)    
Bảng 43: Danh sách sản phẩm thủy sản nhập khẩu từ Trung Quốc bị Mỹ dự định áp thuế 25% theo USTR
Bảng 44: Sản lượng thức ăn công nghiệp cho thủy sản năm 2018-2019    
Bảng 45: Bảng giá thức ăn cá da trơn (tra, basa) loại 26% đạm (đồng/kg)    
Bảng 46: Bảng giá thức ăn cá có vảy loại 30% và 40% đạm (đồng/kg)    
Bảng 47: Diễn giải các chỉ tiêu trong Bảng cân đối cung cầu cá tra nguyên liệu    


DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Tương quan: Sản lượng thu hoạch, lượng xuất khẩu, lượng tồn kho và giá cá tra nguyên liệu trong năm 2018-2019    
Biểu 2: Giá cá tra nguyên liệu so với chi phí sản xuất giai đoạn 2014-2019 (Đồng/kg)    
Biểu 3: Giá cá tra fillet xuất khẩu và đường hòa vốn của các doanh nghiệp lớn giai đoạn năm 2017-2019 (USD/tấn-FOB)    
Biểu 4: Giá nhập khẩu cá tra Việt Nam và cá rô phi Trung Quốc tại thị trường Mỹ từ 1/2017-8/2019, USD/kg
Biểu 5: Tiến độ thu hoạch cá tra trong năm 2019, tấn    
Biểu 6: Diện tích và sản lượng cá tra Việt Nam từ năm 2001-2019 và dự kiến 2020    
Biểu 7: Sản lượng thức ăn công nghiệp dành cho thủy sản từ 1/2018-10/2019, nghìn tấn    
Biểu 8: Sản lượng cá tra nguyên liệu và sản lượng cám cá tra từ 2016-2019, nghìn tấn    
Biểu 9: Diễn biến giá cá tra nguyên liệu tại ĐBSCL từ 1/2018-11/2019, đồng/kg    
Biểu 10: Diễn biến giá cá tra giống tại ĐBSCL từ 1/2018-11/2019, đồng/kg    
Biểu 11: Lượng xuất khẩu cá tra từ 1/2017-10/2019, nghìn tấn    
Biểu 12: Giá xuất khẩu cá tra fillet đi Mỹ và Trung Quốc năm 2017-2019, USD/kg    
Biểu 13: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam 2018-2019    
Biểu 14: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu cá tra Việt Nam theo từng tháng trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018 (%)    
Biểu 15: Thị phần lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam đi một số khu vực chính trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm trước (%)    
Biểu 16: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất 10 tháng năm 2019 (Tấn)    
Biểu 17: Lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất 10 tháng năm 2018 (Tấn)    
Biểu 18: Tăng trưởng lượng xuất khẩu cá tra Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất 10 tháng năm 2019 (%)    
Biểu 19: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu cá tra 10 tháng năm 2019 so với 2018 (%)    
Biểu 20: Thị phần theo lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra lớn nhất 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %    
Biểu 21: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc - Hồng Kông từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 22: Lượng xuất khẩu cá tra chính ngạch sang thị trường Trung Quốc từ 2017-2019, tấn    
Biểu 23: Lượng xuất khẩu tiểu ngạch cá tra sang thị trường Trung Quốc từ 2018-2019, tấn    
Biểu 24: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet/nguyên con xẻ bướm đông lạnh sang thị trường Trung Quốc từ tháng 1/2018-10/2019, USD/tấn, FOB    
Biểu 25: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Hồng Kông từ tháng 1/2018-10/2019, USD/tấn, FOB    
Biểu 26: Thị phần về lượng xuất khẩu cá tra của các doanh nghiệp đi thị trường Mỹ giai đoạn POR15 (từ 1/8/2017-31/7/2018), %    
Biểu 27: Thị phần về lượng xuất khẩu cá tra của các doanh nghiệp đi thị trường Mỹ giai đoạn POR14 (từ 1/8/2016-31/7/2017), %    
Biểu 28: Giá xuất khẩu cá tra fillet bình quân đi thị trường Mỹ và của riêng Hùng Vương trong giai đoạn POR14 (1/8/2016-31/7/2017), USD/tấn, CFR    
Biểu 29: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 30: Lượng xuất khẩu cá tra của Việt Nam sang thị trường Mỹ từ 2017-2019, tấn    
Biểu 31: Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào thị trường Mỹ từ tháng 1/2018-10/2019, USD/tấn, FOB    
Biểu 32: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực EU từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 33: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực EU từ 1/2018-10/2019 (USD/tấn, CFR)    
Biểu 34: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Bắc Mỹ từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 35: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào khu vực Bắc Mỹ từ 1/2017-10/2019 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 36: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực ASEAN từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 37: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực ASEAN từ 1/2017-10/2019 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 38: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Trung Đông từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 39: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính khu vực Trung Đông từ 1/2017-10/2019 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 40: Lượng và kim ngạch xuất khẩu cá tra sang khu vực Nam Mỹ từ tháng 1/2018-10/2019    
Biểu 41: Giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh vào một số thị trường chính trong khu vực Nam Mỹ từ 1/2017-10/2019 (USD/tấn, FOB)    
Biểu 42: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu bán nội địa, từ 1/2018-10/2019 (đ/kg)    
Biểu 43: Diễn biến giá cám gạo nội địa từ tháng 1/2018-10/2019 (đ/kg)    
Biểu 44: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh từ tháng 1/2016-10/2019 (đ/kg)    
Biểu 45: Diễn biến giá bột cá chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2018-2019 (đ/kg)    
Biểu 46: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác năm 2007 – 10/2019, (Nghìn tấn)    
Biểu 47: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2001 – 10/2019, (%)    
Biểu 48: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2018 – 2019    
Biểu 49: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng của năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, (%)    
Biểu 50: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực trong 10 tháng năm 2019 so với cùng kỳ 2018 (%)

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:
 

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều