Hotline: 0936.288.112
 

Báo cáo thường niên thị trường Tôm 2019 và triển vọng 2020

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên Thị trường Tôm 2019 và triển vọng 2020, CẬP NHẬT 17/2/2020. Báo cáo có nội dung CHÍNH THỨC như sau:

MỤC LỤC
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC HỘP
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1: CUNG CẦU TÔM THẺ VÀ TÔM SÚ VIỆT NAM NĂM 2019 VÀ TRIỂN VỌNG 2020
1. Cung cầu tôm thẻ và tôm sú của Việt Nam năm 2019
1.1. Cung cầu tôm thẻ Việt Nam năm 2019
1.2. Cung cầu tôm sú Việt Nam năm 2019
2. Triển vọng cung cầu tôm Việt Nam năm 2020
PHẦN 2: THỊ TRƯỜNG TÔM THẾ GIỚI
1. Sản xuất và thương mại tôm thế giới năm 2019 và dự báo 2020
2. Sản lượng và thương mại tôm tại Trung Quốc
2.1. Sản lượng tôm của Trung Quốc
2.2. Xuất khẩu tôm của Trung Quốc
3. Sản lượng và xuất khẩu tôm của Thái Lan
3.1. Sản lượng tôm của Thái Lan
3.2. Xuất khẩu tôm của Thái Lan
4. Sản lượng và thương mại tôm tại Ecuador
4.1. Sản lượng tôm của Ecuador
4.2. Xuất khẩu tôm của Ecuador
5. Sản lượng và thương mại tôm tại Ấn Độ
5.1. Sản lượng tôm của Ấn Độ
5.2. Xuất khẩu tôm của Ấn Độ
6. Nhập khẩu tôm thế giới
6.1. Nhập khẩu tôm của thị trường Mỹ
6.2. Nhập khẩu tôm của thị trường Trung Quốc
6.3. Nhập khẩu tôm của thị trường Nhật Bản
7. Giá tôm thế giới năm 2019
7.1. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Trung Quốc
7.2. Giá tôm thẻ tại thị trường nội địa Thái Lan
PHẦN 3: SẢN XUẤT TÔM THẺ, TÔM SÚ VÀ TIÊU THỤ THỨC ĂN TÔM CỦA VIỆT NAM NĂM 2019
1. Sản xuất tôm của Việt Nam năm 2019
2. Nhu cầu tiêu thụ thức ăn cho tôm năm 2019
PHẦN 4: GIÁ TÔM THẺ, TÔM SÚ NGUYÊN LIỆU TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM VÀ TƯƠNG QUAN VỚI GIÁ XUẤT KHẨU
1. Giá tôm sú, tôm thẻ nguyên liệu tại thị trường Việt Nam
1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.1.1. Giá tôm thẻ nguyên liệu thương lái thu mua tại ao
1.1.2. Giá tôm thẻ nhà máy thu mua
1.2. Giá tôm sú nguyên liệu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
1.2.1. Giá tôm sú nguyên liệu tại ao
1.2.2. Giá tôm sú nhà máy thu mua
1.3. Giá tôm thẻ nguyên liệu tại khu vực miền Trung
1.4. Giá tôm nguyên liệu khu vực biên giới Việt - Trung
2. Tương quan giữa giá tôm sú nguyên liệu và giá tôm sú xuất khẩu
2.1. Giá xuất khẩu tôm sú
2.2. Giá xuất khẩu tôm thẻ
PHẦN 5: XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam năm 2019
2. Xuất khẩu tôm theo chủng loại
3. Tổng xuất khẩu tôm của Việt Nam, tôm thẻ và tôm sú theo khu vực
4. Tổng xuất khẩu tôm của Việt Nam, tôm thẻ và tôm sú theo thị trường
4.1. Tổng số lượng thị trường xuất khẩu tôm của Việt Nam
4.2. Sự chi phối của top 10 thị trường xuất khẩu tôm lớn nhất
4.3. Sự thay đổi vị trí của top 20 thị trường lớn nhất
4.4. Sự thay đổi thị phần xuất khẩu của các thị trường
PHẦN 6: DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM
1. Sự chi phối của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2. Các doanh nghiệp xuất khẩu tôm hàng đầu
2.1. Sự thay đổi vị trí của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất
2.2. Xuất khẩu của top 20 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất năm 2019 so với năm 2018
2.2.1. Xuất khẩu tôm của top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2019 so với năm 2018
2.2.2. Sự thay đổi thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
2.2.3. Sự thay đổi thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm
PHẦN 7: XUẤT KHẨU TÔM (TÔM THẺ, TÔM SÚ) THEO THỊ TRƯỜNG TRỌNG ĐIỂM VÀ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU
1. Thị trường Mỹ
1.1. Thuế chống bán phá giá, rào cản thương mại đối với tôm của Việt Nam vào thị trường Mỹ
1.1.1. Thuế chống bán phá giá
1.1.2. Thuế của Mỹ - Trung (chiến tranh thương mại) - ảnh hưởng đến tôm xuất khẩu của Việt Nam vào thị trường Mỹ
1.1.3. Đơn hàng tôm của Việt Nam bị FDA từ chối
1.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm sang thị trường Mỹ
1.3. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
1.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ
2. Thị trường Trung Quốc
2.1. Xuất khẩu tôm qua các cửa khẩu biên giới phía Bắc
2.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
2.3. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
2.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc
3. Thị trường Nhật Bản
3.1. Chính sách thuế theo Hiệp định thương mại Nhật Bản-Việt Nam
3.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
3.3. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
3.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản
4. Thị trường Hàn Quốc
4.1. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Hàn Quốc
4.2. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường Hàn Quốc
4.3. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường Hàn Quốc
5. Thị trường khu vực EU
5.1. Chính sách thuế theo Hiệp định thương mại EU-Việt Nam
5.2. Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường EU
5.3. Đơn giá xuất khẩu tôm vào thị trường EU
5.4. Doanh nghiệp xuất khẩu tôm vào thị trường EU
PHẦN 8: NHẬP KHẨU TÔM, CÁC HÌNH THỨC NHẬP KHẨU TÔM CỦA VIỆT NAM – THỊ TRƯỜNG CUNG CẤP VÀ DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU TÔM NGUYÊN LIỆU CHO VIỆT NAM
1. Nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2019
1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm
1.2. Nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu
1.3. Nhập khẩu tôm theo chủng loại
2. Tôm nhập khẩu gửi kho ngoại quan
2.1. Lượng và kim ngạch
2.2. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Việt Nam lớn nhất trong năm 2019
2.3. Top 10 cảng nhập khẩu tôm lớn nhất trong năm 2019
2.4. Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu tôm lớn nhất trong năm 2019
3. Tôm nhập khẩu theo hình thức tạm nhập tái xuất
3.1. Lượng và kim ngạch
3.2. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm vào Việt Nam lớn nhất trong năm 2019
3.3. Top 10 cảng nhập khẩu tôm lớn nhất trong năm 2019
3.4. Top 5 doanh nghiệp nhập khẩu tôm lớn nhất trong năm 2019
4. Tôm nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu
4.1. Lượng và kim ngạch
4.2. Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại
4.3. Top 10 thị trường xuất khẩu tôm nguyên liệu vào Việt Nam lớn nhất trong năm 2019
4.4. Top 5 cảng nhập khẩu tôm nguyên liệu lớn nhất trong năm 2019
4.5. Một số thị trường chính cung cấp tôm nguyên liệu cho Việt Nam
4.5.1. Thị trường Ấn Độ
4.5.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ
4.5.1.2. Đơn giá nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ấn Độ
4.5.1.3. Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ
4.5.2. Thị trường Ecuador
4.5.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu tôm nguyên liệu từ thị trường Ecuador
4.5.2.2. Đơn giá nhập khẩu tôm thẻ nguyên liệu từ thị trường Ecuador
4.5.2.3. Top doanh nghiệp nhập khẩu tôm từ thị trường Ecuador
PHẦN 9: NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN
1. Khô đậu tương
2. Cám gạo
3. Sắn lát
4. Bột cá
PHẦN 10: THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN VIỆT NAM NĂM 2019
1. Sản lượng thủy sản của Việt Nam
2. Chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng và khai thác thủy sản
3. Xuất khẩu thủy sản chung
4. Xuất khẩu thủy sản Việt Nam năm 2019 theo khu vực
PHẦN 11: CẬP NHẬT VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH TÔM 2019
PHẦN 12: PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Bảng diễn giải chỉ tiêu cung cầu tôm thẻ và tôm sú
Phụ lục 2. Danh mục hàng thủy sản của Việt Nam và các yêu cầu của Hải quan Trung Quốc để nhập hàng nông sản, thủy sản của Việt Nam vào thị trường Trung Quốc qua lối mở/cặp chợ biên giới.
Phụ lục 3. Thủ tục cần thiết để hàng thủy sản Việt Nam được phép xuất khẩu vào thị trường Trung Quốc qua cặp chợ biên giới.
Phụ lục 4. Chính sách thuế theo Hiệp định thương mại Nhật Bản-Việt Nam
 
 
 
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu 1: Giá mua nguyên liệu tại ao và giá thành sản xuất tôm thẻ 100 con/kg (ao đất; không kiểm kháng sinh) tại Sóc Trăng, Bạc Liêu theo tuần năm 2019, VND/kg
Biểu 2: Giá mua nguyên liệu tại ao và giá thành sản xuất tôm thẻ 100 con/kg (ao đất; không kiểm kháng sinh) tại Bình Định theo tuần năm 2019, VND/kg
Biểu 3: Xuất khẩu tôm thẻ của Việt Nam theo tháng năm 2018-2019, tấn
Biểu 4: Tương quan xuất nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam năm 2018-2019, tấn
Biểu 5: Tỷ trọng tôm thẻ nhập khẩu so với tôm thẻ xuất khẩu của Việt Nam, %
Biểu 6: Nhập khẩu tôm thẻ của Việt Nam theo một số hình thức, 2018-2019, tấn
Biểu 7: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2018-2019, đồng/kg
Biểu 8: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam từ 1/2018-12/2019, nghìn tấn
Biểu 9: Xuất khẩu tôm sú của Việt Nam sang Trung Quốc qua kênh đường biển/bộ, nghìn tấn
Biểu 10: Sản lượng tôm nuôi toàn thế giới theo GOAL, 2000 – 2021 (Triệu tấn)
Biểu 11: Sản lượng tôm của một số khu vực sản xuất chính năm 2013-2021, nghìn tấn
Biểu 12: Sản lượng tôm của một số nước châu Á năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 13: Sản lượng tôm của một số nước Mỹ Latinh năm 2012-2020, nghìn tấn
Biểu 14: Sản lượng tôm của Trung Quốc, 2013 – 2021 (Nghìn tấn)
Biểu 15: Sản lượng tôm của Thái Lan, 2013 – 2021 (Nghìn tấn)
Biểu 16: Lượng xuất khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan từ tháng 1/2018-12/2019 (tấn)
Biểu 17: Thị phần theo kim ngạch của top 10 thị trường nhập khẩu tôm sú và tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2019
Biểu 18: Sản lượng tôm của Ecuador, 2016 – 2021 (Nghìn tấn)
Biểu 19: Lượng (tấn) và đơn giá trung bình (USD/kg) xuất khẩu tôm của Ecuador năm 2011-2019
Biểu 20: Sản lượng tôm của Ấn Độ, 2016 – 2021 (Nghìn tấn)
Biểu 21: Lượng (tấn) và đơn giá trung bình (USD/kg) xuất khẩu tôm (mã HS030617, 160251, 160259) của Ấn Độ năm 2014-2019
Biểu 22: Số lượng đơn hàng tôm xuất xứ Ấn Độ bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2005-2019
Biểu 23: Lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ từ tháng 1/2018-12/2019 (tấn)
Biểu 24: Lượng (tấn) và đơn giá trung bình (USD/kg) nhập khẩu tôm (mã HS030617) của Trung Quốc năm 2014-2019
Biểu 25: Cơ cấu thị trường cung cấp tôm nước ấm đông lạnh (mã HS 030617) cho Trung Quốc năm 2014-2019
Biểu 26: Cơ cấu thị trường cung cấp tôm nước lạnh đông lạnh (mã HS 030616) cho Trung Quốc năm 2014-2019
Biểu 27: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 80 con/kg, NDT/kg
Biểu 28: Giá tôm thẻ nguyên liệu nội địa Trung Quốc cỡ 100 con/kg, NDT/kg
Biểu 29: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 80 con/kg và 100 con/kg tại trang trại Thái Lan năm 2018-2019, baht/kg
Biểu 30: Sản lượng tôm sú năm 2018-2019, tấn
Biểu 31: Sản lượng tôm thẻ năm 2018-2019, tấn
Biểu 32: Diễn biến giá tôm thẻ 100 con/kg (ao đất, không kiểm kháng sinh) tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, đ/kg
Biểu 33: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Tây Nam Bộ 2018-2019, đồng/kg
Biểu 34: Diễn biến giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg tại một số nhà máy, nghìn đồng/kg
Biểu 35: Diễn biến giá tôm thẻ đá giám sát xuất Mỹ cỡ 30-50-70-100 con/kg tại nhà máy Minh Phú Hậu Giang, nghìn đồng/kg
Biểu 36: Diễn biến giá tôm sú cỡ 30 con/kg tại Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau năm 2017-2018, đồng/kg
Biểu 37: Diễn biến giá tôm sú đá kiểm kháng sinh cỡ 20-30-40-70-100 con/kg tại nhà máy SVS, nghìn đồng/kg
Biểu 38: Diễn biến giá tôm sú oxy cỡ 30-40 con/kg tại nhà máy Tôm Việt, nghìn đồng/kg
Biểu 39: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Bình Định, Ninh Thuận theo tuần năm 2019, đồng/kg
Biểu 40: Diễn biến giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại Hà Tĩnh, Ninh Thuận theo tháng 2018- 2019, đồng/kg
Biểu 41: Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ướp đá) tại khu vực Đầm Hà (Quảng Ninh) năm 2018-2019, đ/kg
Biểu 42: Giá xuất khẩu tôm sú trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 43: Giá CFR xuất khẩu tôm sú đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 44: Giá xuất khẩu tôm thẻ trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 45: Giá CFR xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh trung bình của Việt Nam đi một số khu vực chính năm 2018-2019, USD/tấn
Biểu 46: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam năm 2018-2019
Biểu 47: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2019 so với năm 2018, %
Biểu 48: Tỷ trọng về lượng xuất khẩu tôm theo chủng loại trong năm 2019 so với 2018, %
Biểu 49: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm thẻ theo tháng năm 2018-2019
Biểu 50: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sú theo tháng năm 2018-2019
Biểu 51: Thị phần lượng xuất khẩu tôm Việt Nam đi một số khu vực chính trong năm 2019 so với 2018, (%)
Biểu 52: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong năm 2019 (tấn)
Biểu 53: Xuất khẩu tôm Việt Nam sang 20 thị trường lớn nhất trong năm 2018 (tấn)
Biểu 54: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam tới 20 thị trường lớn nhất trong năm 2019 so với 2018 (%)
Biểu 55: Thị phần theo trị giá của các thị trường xuất khẩu tôm trong năm 2019 so với năm 2018, %
Biểu 56: Thị phần theo lượng của các thị trường xuất khẩu tôm trong năm 2019 so với năm 2018, %
Biểu 57: Số lượng đơn hàng tôm bị FDA từ chối nhập khẩu vào Mỹ từ 2003 -2019
Biểu 58: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Mỹ
Biểu 59: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 60: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Mỹ năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 61: Nhập khẩu thủy sản của Trung Quốc 2015-2019, tỷ USD
Biểu 62: Nhập khẩu tôm của Trung Quốc 2015-2019, tấn
Biểu 63: Tương quan giữa giá tôm thẻ 100 con/kg (không kiểm kháng sinh) tại Móng Cái (Quảng Ninh) và Sóc Trăng năm 2018-2019, đ/kg
Biểu 64: Thay đổi tỷ trọng xuất khẩu tôm sang Trung Quốc qua đường biển và đường bộ trong 9 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ năm 2018, %
Biểu 65: Lượng xuất khẩu tôm thẻ sang Trung Quốc qua đường biển và đường bộ năm 2018-2019, tấn
Biểu 66: Lượng xuất khẩu tôm sú sang Trung Quốc qua đường biển và đường bộ năm 2018-2019, tấn
Biểu 67: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc
Biểu 68: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 69: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Trung Quốc năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 70: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Biểu 71: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 72: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Nhật Bản năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 73: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm của Việt Nam sang thị trường Hàn Quốc
Biểu 74: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Hàn Quốc năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 75: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào Hàn Quốc năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 76: Lượng (tấn) và kim ngạch (USD) xuất khẩu tôm sang khu vực EU
Biểu 77: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 78: Thị phần lượng xuất khẩu của các doanh nghiệp vào khu vực EU năm 2019 và năm 2018, %
Biểu 79: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm của Việt Nam năm 2018-2019
Biểu 80: Tăng trưởng lượng và giá trị nhập khẩu tôm của Việt Nam theo tháng trong năm 2019 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 81: Lượng nhập khẩu tôm vào Việt Nam theo một số loại hình nhập khẩu từ 1/2018-12/2019, nghìn tấn
Biểu 82: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm theo loại hình nhập khẩu trong năm 2019 so với năm 2018, %
Biểu 83: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm theo chủng loại trong năm 2019 so với năm 2018, %
Biểu 84: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm gửi kho ngoại quan của Việt Nam từ 1/2018-12/2019
Biểu 85: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm tạm nhập tái xuất của Việt Nam từ 1/2018-12/2019
Biểu 86: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam từ 1/2018-12/2019
Biểu 87: Tăng trưởng lượng và giá trị nhập khẩu tôm làm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu của Việt Nam theo tháng trong năm 2019 so với cùng kỳ năm trước, %
Biểu 88: Tỷ trọng về lượng nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại trong năm 2019 so với năm 2018, %
Biểu 89: Lượng (nghìn tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ấn Độ từ 1/2018-12/2019
Biểu 90: Lượng (tấn) và kim ngạch (triệu USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu của Việt Nam từ thị trường Ecuador từ 1/2018-12/2019
Biểu 91: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu bán nội địa, từ 1/2018-10/2019 (đ/kg)
Biểu 92: Diễn biến giá cám gạo nội địa từ tháng 1/2018-10/2019 (đ/kg)
Biểu 93: Diễn biến giá sắn lát tại Quy Nhơn và Tây Ninh từ tháng 1/2016-10/2019 (đ/kg)
Biểu 94: Diễn biến giá bột cá chào bán về nhà máy TATS tại Đồng Tháp năm 2018-2019 (đ/kg)
Biểu 95: Tổng sản lượng thủy sản, sản lượng nuôi trồng và sản lượng khai thác năm 2007 – 2019, (Nghìn tấn)
Biểu 96: Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng, thủy sản khai thác của Việt Nam từ năm 2001 – 2019, (%)
Biểu 97: Lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam, năm 2018 – 2019
Biểu 98: Tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng của năm 2019 so với năm 2018, (%)
Biểu 99: Tốc độ tăng trưởng lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản của một số khu vực trong năm 2019 so với năm 2018 (%)
 
 
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU năm 2019 so với năm 2018, (tấn), cập nhật 13/2/2020
Bảng 2: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU theo tháng năm 2019, nghìn tấn – cập nhật 13/2/2020
Bảng 3: Bảng cân đối cung cầu tôm sú năm 2019, nghìn tấn (cập nhật 13/02/2020)
Bảng 4: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2019, nghìn tấn – cập nhật 13/02/2020
Bảng 5: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU năm 2020 so với năm 2019, tấn, cập nhật 13/02/2020
Bảng 6: Bảng cân đối cung cầu tôm sú năm 2020 so với năm 2019, tấn (cập nhật 13/02/2020)
Bảng 7: Triển vọng sản lượng tôm năm 2020 tăng so với năm 2019
Bảng 8: Mức thuế chống bán phá giá tôm đông lạnh vào Mỹ kỳ POR mới nhất với các nước, cập nhật tháng 11/2019
Bảng 9: Dự báo theo thị trường xuất khẩu tôm thẻ năm 2020 tăng so với năm 2019
Bảng 10: Cân đối cung cầu tôm thẻ NGUYÊN LIỆU theo tháng năm 2020, nghìn tấn – cập nhật 13/02/2020
Bảng 11: Bảng cân đối cung cầu tôm sú theo tháng trong năm 2020, nghìn tấn– cập nhật 13/02/2020
Bảng 12: Dự báo sản lượng tôm của một số nước trong năm 2018-2020, nghìn tấn
Bảng 13: Sản lượng tôm thế giới năm 2018-2021, tấn
Bảng 14: Xuất khẩu thủy sản của Trung Quốc trong năm 2019, (tấn, 1000 USD)
Bảng 15: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm sú của Thái Lan trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 16: Lượng và trị giá xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 17: Xuất khẩu tôm sú của Thái Lan theo thị trường trong năm 2019, baht
Bảng 18: Xuất khẩu tôm thẻ của Thái Lan theo thị trường trong năm 2019, baht
Bảng 19: Top 10 thị trường xuất khẩu tôm của Ecuador trong năm 2019
Bảng 20: Xuất khẩu tôm của Ấn Độ theo thị trường trong năm 2019
Bảng 21: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ trong năm 2019 (tấn, so với cùng kỳ 2018)
Bảng 22: Nhập khẩu tôm đông lạnh nước ấm của Trung Quốc theo thị trường trong năm 2019
Bảng 23: Nhập khẩu một số mặt hàng của Trung Quốc trong năm 2019, (nghìn tấn; 1000 USD)
Bảng 24: Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật Bản trong năm 2019
Bảng 25: Tổng sản lượng tôm và sản lượng tiêu thụ thức ăn cho tôm của Việt Nam trong năm 2019 (nghìn tấn)
Bảng 26: Đơn giá xuất khẩu tôm sú đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong năm 2019 so với năm trước, USD/tấn
Bảng 27: Đơn giá xuất khẩu tôm thẻ đông lạnh và chế biến sang một số khu vực trong năm 2019 so với năm trước, USD/tấn
Bảng 28: Xuất khẩu tôm của Việt Nam theo chủng loại năm 2019 so với 2018
Bảng 29: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm Việt Nam theo khu vực trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 30: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm thẻ Việt Nam theo khu vực trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 31: Lượng (tấn) và giá trị (USD) xuất khẩu tôm sú Việt Nam theo khu vực trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 32: Xuất khẩu tôm thẻ sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 33: Xuất khẩu tôm sú sang 15 thị trường lớn nhất trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 34: Tỷ trọng lượng của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 35: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 thị trường xuất khẩu tôm, (%)
Bảng 36: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo trị giá lớn nhất năm 2019
Bảng 37: Sự thay đổi vị trí của Top 20 thị trường tính theo lượng lớn nhất năm 2019
Bảng 38: Tỷ trọng lượng của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 39: Tỷ trọng kim ngạch của Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm
Bảng 40: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2019 theo kim ngạch xuất khẩu so với năm 2018
Bảng 41: Sự thay đổi vị trí của Top 20 doanh nghiệp lớn nhất năm 2019 theo lượng xuất khẩu so với năm 2018
Bảng 42: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Tập đoàn Minh Phú và các công ty thành viên trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 43: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 44: Lượng xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp năm 2019 so với năm 2018, (tấn)
Bảng 45: Trị giá xuất khẩu tôm theo thị trường của một số doanh nghiệp năm 2019 so với năm 2018, (USD)
Bảng 46: Thị phần theo kim ngạch của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong năm 2019 so với năm 2018, %
Bảng 47: Thị phần theo lượng của các doanh nghiệp xuất khẩu tôm trong năm 2019 so với năm 2018, %
Bảng 48: Mức thuế chống bán phá giá cuối cùng đối với tôm đông lạnh nước ấm của các doanh nghiệp Việt Nam vào thị trường Mỹ đợt POR13 (1/2/2017-31/1/2018)
Bảng 49: Mức thuế nhập khẩu tôm xuất xứ Trung Quốc vào thị trường Mỹ năm 2018-2019, % (không bao gồm thuế chống bán phá giá tôm đông lạnh) – cập nhật 26/8
Bảng 50: Tổng số đơn hàng bị từ chối của các nước trong 2018-2019
Bảng 51: Số đơn hàng tôm và hải sản bị từ chối nhập khẩu vào Mỹ, tháng 1-tháng 12/2019
Bảng 52: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Mỹ trong năm 2019 so với 2018
Bảng 53: Đơn giá (USD/tấn) C&F xuất khẩu tôm vào thị trường Mỹ năm 2019 so với năm 2018
Bảng 54: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Mỹ trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 55: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Trung Quốc trong năm 2019 so với 2018
Bảng 56: Đơn giá (USD/tấn) DAF xuất khẩu tôm vào thị trường Trung Quốc năm 2019 so với năm 2018
Bảng 57: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Trung Quốc trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 58: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Nhật Bản trong năm 2019 so với 2018
Bảng 59: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào thị trường Nhật Bản năm 2019 so với năm 2018
Bảng 60: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Nhật Bản trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 61: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào Hàn Quốc trong năm 2019 so với 2018
Bảng 62: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào thị trường Hàn Quốc năm 2019 so với năm 2018
Bảng 63: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào Hàn Quốc trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 64: Mức thuế quan đối với sản phẩm tôm theo cam kết khi EVFTA có hiệu lực
Bảng 65: Lượng và giá trị xuất khẩu tôm Việt Nam theo chủng loại vào EU trong năm 2019 so với 2018
Bảng 66: Lượng và kim ngạch xuất khẩu tôm Việt Nam đi các thị trường trong khu vực EU trong năm 2019
Bảng 67: Đơn giá (USD/tấn) CFR xuất khẩu tôm vào khu vực EU năm 2019 so với năm 2018
Bảng 68: Lượng và kim ngạch xuất khẩu của Top 20 doanh nghiệp vào khu vực EU trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 69: Nhập khẩu tôm của Việt Nam theo loại hình nhập khẩu trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 70: Nhập khẩu tôm theo chủng loại của Việt Nam trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 71: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 72: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo cảng nhập trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 73: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 74: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 75: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo cảng nhập trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 76: Lượng (tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm của Top 5 doanh nghiệp Việt Nam trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 77: Nhập khẩu tôm nguyên liệu sản xuất xuất khẩu theo chủng loại của Việt Nam trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 78: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm Việt Nam theo thị trường trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 79: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm nguyên liệu vào Việt Nam theo cảng nhập trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 80: Nhập khẩu tôm nguyên liệu từ Ấn Độ vào Việt Nam theo chủng loại trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 81: Đơn giá (USD/tấn) nhập khẩu tôm từ thị trường Ấn Độ năm 2019 so với năm 2018
Bảng 82: Lượng (nghìn tấn) và giá trị (triệu USD) nhập khẩu tôm từ Ấn Độ của Top 20 doanh nghiệp Việt Nam trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 83: Đơn giá (USD/tấn) nhập khẩu tôm thẻ từ thị trường Ecuador năm 2019 so với năm 2018
Bảng 84: Lượng (tấn) và giá trị (USD) nhập khẩu tôm từ Ecuador của Top doanh nghiệp trong năm 2019 so với năm 2018
Bảng 85: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương từ tháng 1/2018 đến 19/11/2019 (tấn, USD)
Bảng 86: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo từ tháng 1/2018 đến 19/11/2019 (tấn, USD)
Bảng 87: Lượng và kim ngạch nhập khẩu bột cá từ tháng 1/2018 đến 19/11/2019 (tấn, USD)
Bảng 88: Diễn giải chỉ tiêu cung cầu tôm thẻ
Bảng 89: Diễn giải chỉ tiêu cung cầu tôm sú
Bảng 90: Danh mục một số mặt hàng cá tra, cá rô phi và tôm
Bảng 91: Biểu thuế nhập khẩu của mặt hàng tôm của Nhật Bản theo các hiệp định thương mại, áp dụng từ 1/4/2019
 
 
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình ảnh 1: Thu mua tôm thẻ oxy đi chợ Bình Điền tại Vĩnh Châu, Sóc Trăng, hình ảnh được AgroMonitor chụp trong chuyến đi thực địa tại khu vực ĐBSCL tháng 6/2019
Hình ảnh 2: Đánh bắt tôm thẻ tại Móng Cái, Quảng Ninh, hình ảnh từ hệ thống mạng lưới của AgroMonitor ghi nhận được
Hình ảnh 3: Thu mua tôm sú tại Sóc Trăng hình ảnh từ hệ thống mạng lưới của AgroMonitor ghi nhận được
Hình ảnh 4: Chế biến tôm sú oxy tại nhà máy ở Sóc Trăng, hình ảnh từ hệ thống mạng lưới của AgroMonitor ghi nhận được
Hình ảnh 5: Thu mua tôm thẻ đá tại Sóc Trăng hình ảnh từ hệ thống mạng lưới của AgroMonitor ghi nhận được
Hình ảnh 6: Thu mua tôm thẻ oxy tại Sóc Trăng, hình ảnh từ hệ thống mạng lưới của AgroMonitor ghi nhận được
Hình ảnh 7: Giao dịch tôm tại cảng Thành Đạt năm 2018 và năm 2019
Hình ảnh 8: Trung Quốc yêu cầu giấy tờ xác định nguồn gốc xuất xứ và công ty chế biến thủy hải sản đảm bảo về an toàn thực phẩm cho các lô hàng tôm cá xuất sang nước này.
Hình ảnh 9: Mẫu bao gói – Nhãn mác đựng tôm chân trắng ướp đá theo quy định của Hải quan Trung Quốc
Hình ảnh 10: Tôm HOSO xuất xứ Ấn Độ được tái xuất tại cảng Thành Đạt, Móng Cái, Việt Nam
 
 
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Ngành tôm Đông Nam Á chịu thiệt hại nặng bởi bệnh EHP và EMS
Hộp 2: Nhu cầu nội địa tăng khiến lượng xuất khẩu tôm của khu vực Đông Nam Á giảm
Hộp 3: Ecuador là nước được hưởng lợi nhiều nhất trong giai đoạn tôm thế giới dư cung
Hộp 4: Nuôi tôm sú ở bang Kerala, Ấn Độ phục hồi sau 1 thập kỷ
Hộp 5: Rabobank dự đoán Trung Quốc sẽ trở thành nhà nhập khẩu thủy sản lớn thứ 3 thế giới trong ngắn hạn
Hộp 6: Hiệp định tự do thương mại Việt Nam - Liên minh kinh tế Á-Âu (FTA VN-EAEU)
Hộp 7: Hóa giải thách thức cho xuất khẩu
Hộp 8: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam năm 2019 dự kiến khó đạt mức 10 tỷ USD

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua để được chuyển sớm các báo cáo, vui lòng liên hệ:
 

CUSTOMER DEPARTMENT
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 2606, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Website: agromonitor.vn | viettraders.com  | Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor

Hotline 1: 0943-411-411 Lúa gạo, Mía đường, Cà phê, Hồ tiêu
Hotline 2: 0936-288-112 Phân bón, Tôm, Cá tra, Cao su
Hotline 3: 0982-425-489 TACN, Chăn nuôi, Sắn, Ngô, Hạt điều