Hotline: 0936.288.112
 

Giá cá tra tại ĐBSCL ngày 22/7/2019

Thị trường cá tra nguyên liệu: Các công ty tại Đồng Tháp vẫn đang bắt cá trong hợp đồng ký từ giữa tuần trước.

Đồng Tháp: Tại Tân Hồng, Hồng Ngự, các công ty vẫn tiếp tục bắt cá trong hợp đồng ký từ cuối tuần trước. Có công ty đang bắt khoảng 750 tấn/ngày, bao gồm lượng cá nhà và cá liên kết giá mua 20.000 đ/kg; có công ty bắt khoảng 240 tấn/ngày, cá size 1,2kg giá 20.000 đ/kg (30% tiền mặt + 70% thức ăn); có công ty bắt khoảng 230 tấn/ngày, hiện đã bắt khoảng 690 tấn/hợp đồng 1.350 tấn.

An Giang: Tại Châu Phú, Long Xuyên, giá cá nguyên liệu cỡ 800-900gr ổn định ở mức 20.5-21.000 đ/kg (công nợ).  Giá cá thịt cỡ từ 1,2-1,4kg giá ổn định ở mức 20.000 đ/kg (tiền mặt).  

Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, đồn đoán, cá nguyên liệu cỡ 800-900gr giá tăng lên mức 21.500 đ/kg (tuần trước một số thương lái chào mua giá khoảng 21.000 đ/kg).

Thị trường cá tra giống: Giá cá giống Cần Thơ có xu hướng tăng.

Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, giá cá giống mẫu 30 con/kg tăng lên mức 21.000 đ/kg (tuần trước khoảng 20.000 đ/kg). Giá cá giống mẫu 60 con/kg ở mức 25.000 đ/kg. Thị trường có nhu cầu hỏi mua cá giống nhiều hơn tuần trước. Nhưng quanh khu vực Cần Thơ, Hậu Giang lượng giống đạt cỡ 20-30 con/kg không còn nhiều. Các hộ nuôi giống cũng có xu hướng giữ cá lại chưa bán đợi giá lên nữa. Một số hộ đã bán giống giờ thả bột lại dự kiến sẽ cho thu hoạch tới size 30 con/kg vào tháng 11/2019.

Đồng Tháp: Tại Hồng Ngự, giá cá giống mẫu 30 con/kg đứng ở mức 21-22.000 đ/kg với các ao giống cỡ lớn từ 15-20 tấn.

An Giang: Tại Châu Thành, giá cá giống mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 18-20.000 đ/kg.

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

22/7

19/7

Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/ Hồng Ngự (Đồng Tháp)

20.500-21.000 (cá liên kết, trả chậm)

20.500-21.000 (cá liên kết, trả chậm)

Thoại Sơn/Châu Phú/Phú Tân/Long Xuyên (An Giang)

20.500 (cá liên kết, trả chậm)

19.5-20.000 (tiền mặt, không liên kết)

20.500 (cá liên kết, trả chậm)

19.5-20.000 (tiền mặt, không liên kết)

Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)

20.5-21.000 (trả chậm)

20.000 (tiền mặt)

20.5-21.000 (trả chậm)

20.000 (tiền mặt)

Mang Thít/ Trà Ôn (Vĩnh Long)

20.500 (cá liên kết, trả chậm)

20.500 (cá liên kết, trả chậm)

Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu Giang)

20.000 (trả chậm)

20.000 (trả chậm)

Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;

Nguồn: AgroMonitor

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

22/7

19/7

Đồng Tháp

20.000 (cá liên kết, trả chậm, 1,2-1,3kg)

20.000 (cá liên kết, trả chậm, 1,2-1,3kg)

An Giang

20.500 (cá liên kết, trả chậm)

19.5-20.000 (tiền mặt, không liên kết)

20.500 (cá liên kết, trả chậm)

19.5-20.000 (tiền mặt, không liên kết)

Cần Thơ

20.5-21.000 (trả chậm, 1,4-1,6kg)

20.000 (tiền mặt)

20.5-21.000 (trả chậm, 1,4-1,6kg)

20.000 (tiền mặt)

Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;

Nguồn: AgroMonitor

Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

22/7

19/7

Đồng Tháp

21-22.000

21-22.000

An Giang

18-20.000

18-20.000

Cần Thơ

21.000

20.000

Tiền Giang

17.000

17.000

Long An

17.000

17.000

Hậu Giang

20-21.000

20-21.000

Nguồn: AgroMonitor

Tin miễn phí