Hotline: 0936.288.112
 

Giá tôm tại Tây Nam Bộ ngày 15/5

Tại ĐBSCL, nguồn cung tôm nhiều khiến giá tôm thẻ đá tiếp tục giảm. Giá tôm thẻ cỡ nhỏ thương lái mua tại đầm ngày 15/5 giảm 2.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-78.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

73000-75000

75000-77000

75000-77000

75000-77000

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

15/5/2019

14/5/2019

13/5/2019

10/5/2019

9/5/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

76000-78000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

78000-80000

Cỡ 90 con/kg

81000-83000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

83000-85000

Cỡ 80 con/kg

86000-88000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

88000-90000

Cỡ 70 con/kg

91000-93000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

93000-95000

Cỡ 60 con/kg

 

106000

106000

106000

106000

Cỡ 30 con/kg

 

152000

152000

152000

152000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Chào giá tôm thẻ ngâm tại nhà máy Song Thư, nghìn đồng/kg

 

16/5

11/5

5/5

22/4

16/4

7/4

20 con/kg

165

167

 

 

 

170

25 con/kg

135

145

 

140

145

150

30 con/kg

130

130

130

139

140

147

35 con/kg

128

120

116

124

133

128

40 con/kg

117

117

115

120

120

127

45 con/kg

108

105

104

110

105

116

50 con/kg

100

100

100

104

105

107

60 con/kg

91

91

92

98

100

102

65 con/kg

86

 

90

92

92

92

70 con/kg

83

81

88

92

90

90

75 con/kg

73

 

 

 

 

 

80 con/kg

71

71

76

75

82

84

90 con/kg

71

70

72

74

80

82

100 con/kg

70

69

72

73

76

82

110 con/kg

70

68

72

72

74

78

120 con/kg

68

67

71

71

73

77

130 con/kg

64

64

68

68

72

74

140 con/kg

62

61

65

64

68

71

150 con/kg

58

60

61

61

64

67

160 con/kg

53

54

57

60

63

63

170 con/kg

50

53

53

56

62

62

180 con/kg

49

52

52

52

59

61

190 con/kg

48

52

52

52

57

60

200 con/kg

48

51

52

50

57

57

250 con/kg

42

44

47

42

46

52

300 con/kg

33

33

33

33

35

38

350 con/kg

30

30

25

30

30

30

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí