Hotline: 0936.288.112
 

Giá tôm thẻ và tôm sú đá tại Tây Nam Bộ ngày 19/9

Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 19/9 không đổi so với hôm qua.

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-88.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 19/9, Tôm Việt chào giá tôm thẻ nguyên liệu không ngâm muối khô cỡ 100 con/kg ở mức 90.000 đ/kg, tăng 4.000 đ/kg so với hôm 22/8.

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 19/9, Thủy Sản Bạc Liêu chào giá tôm sú cỡ 40 con/kg ở mức 121.000 đ/kg, giảm 4.000 đ/kg so với hôm 6/9.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

19/9/2019

18/9/2019

17/9/2019

16/9/2019

13/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

81000-82000

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

86000-87000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

91000-92000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

96000-97000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

101000-102000

Cỡ 60 con/kg

108000

108000

108000

108000

107000

Cỡ 50 con/kg

119000

119000

119000

119000

117000

Cỡ 40 con/kg

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000

Cỡ 30 con/kg

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

19/9/2019

18/9/2019

17/9/2019

16/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Cỡ 60 con/kg

108000

108000

108000

108000

Cỡ 50 con/kg

119000

119000

119000

119000

Cỡ 40 con/kg

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

Cỡ 30 con/kg

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

19/9/2019

18/9/2019

17/9/2019

16/9/2019

13/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

86000-87000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

91000-92000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

96000-97000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

101000-102000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí