Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường cá tra ngày 09/10/2019: Nguồn cung giống có chiều hướng giảm lại dần khi bước vào mùa mưa lạnh thả nuôi không thuận lợi

Thị trường cá tra giống: Nguồn cung giống có chiều hướng giảm lại dần khi bước vào mùa mưa lạnh thả nuôi không thuận lợi

An Giang: Tại Long Xuyên, Châu Phú, giá cá giống mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 18-19.000 đ/kg. Nguồn cung cá giống không có nhiều do thời tiết chuyển mưa vào mùa lạnh nên không thuận cho việc nuôi giống và sinh sản ra cá bột, do đó, lượng giống đang thả nuôi cũng hao hụt một phần vì bệnh và sắp tới lượng thả nuôi giống mới dự kiến cũng giảm lại.

Năm nay, mực nước dâng không cao bằng năm trước (năm trước nhiều ao bị tràn bờ, năm nay hầu như không có khu vực nào gặp tình trạng tràn bờ), nhìn chung, cả dịch bệnh và thiệt hại trong mùa nước lũ là ít hơn so với năm trước. 

Thị trường cá tra nguyên liệu: Giá cá nguyên liệu ổn định

Đồng Tháp: Tại Hồng Ngự, Tân Hồng, hiện nay, các công ty lớn vẫn giữ giá cá nguyên liệu trong khung từ 19.200-19.700 đ/kg (hộ liên kết, trả 1 phần thức ăn).

An Giang: Tại Long Xuyên, Châu Phú, một số công ty chủ yếu bắt cầm chừng bằng nguồn cá nhà, rất hạn chế bắt ngoài.

Cần Thơ: Tại Vĩnh Thạnh, Thốt Nốt, Tân Lộc, nguồn cung cá nguyên liệu trong khu vực hộ nuôi còn nhiều. Giá cá nguyên liệu trong size 900gr-1,1kg và size lớn trên 1,5kg ổn định ở mức từ 18.3-18.500 đ/kg (tiền mặt, tại ao).

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

9/10

8/10

Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/ Hồng Ngự (Đồng Tháp)

19.200-19.700

(liên kết, công nợ)

19.200-19.700

(liên kết, công nợ)

Thoại Sơn/Châu Phú/Phú Tân/Long Xuyên (An Giang)

19.000

(công nợ)

19.000

(công nợ)

Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

Mang Thít/ Trà Ôn (Vĩnh Long)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu Giang)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

Nguồn: AgroMonitor

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

9/10

8/10

Đồng Tháp

19.200-19.700

(liên kết, công nợ)

19.200-19.700

(liên kết, công nợ)

An Giang

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt, 1,5kg)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt, 1,5kg)

Cần Thơ

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

19.000

(công nợ)

18.500

(tiền mặt)

Nguồn: AgroMonitor

Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đ/kg)

Tỉnh/Thời gian

9/10

8/10

Đồng Tháp

18.500

18.500

An Giang

18-19.000

19.000

Cần Thơ

17-18.000

17-18.000

Tiền Giang

19.000

19.000

Long An

-

-

Hậu Giang

18.500

18.500

Nguồn: AgroMonitor

+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet / nguyên con xẻ bướm đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Trung Quốc từ ngày 25/9-1/10/2019.

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet / nguyên con xẻ bướm đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Trung Quốc từ ngày 25/9-1/10/2019.

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, USD/tấn

Cá fillet

CFR

01-10-19

Cá tra fillet đông lạnh (Không xuất cá tra dầu)

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

10.00

2,350

30-09-19

Cá tra fillet đông lạnh (Không xuất cá tra dầu)

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

23.00

3,450

29-09-19

Cá tra fillet cắt đông lạnh (Không xuất cá tra dầu)

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

24.00

2,840

FOB

01-10-19

CÁ TRA fillet ĐÔNG LẠNH, 10KG/THÙNG (SIZE: 200-300), mới 100%

China

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

25.00

2,950

30-09-19

CÁ TRA fillet ĐÔNG LẠNH - Packing: IQF, 2.5 kgs/bag x 4/ctn, 80% NW, Weight: 19250 Kgs, 1925 Ctns

China

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

15.40

2,102

27-09-19

CÁ TRA fillet ĐÔNG LẠNH, CÒN DA - Packing: IQF, 2.5 kgs/bag x 4/ctn, 80% NW, Weight: 9000 kgs, 900 ctns

China

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

7.20

1,775

CIF

01-10-19

Cá Tra fillet đông lạnh, đóng gói : 10kg/kiện

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

TTR

13.00

2,010

30-09-19

Cá tra fillet đông lạnh.

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

TTR

24.20

2,250

29-09-19

CA TRA fillet DONG LANH; SIZE: 200-250GR/ PC; PA CKING: IQF, 2.5KG/BAG + RIDER X 4/CTN; NW: 80%

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

KC

20.00

2,250

Cá nguyên con xẻ bướm

CFR

01-10-19

Cá tra nguyên con xẻ bướm đông lạnh: ( SIZE 600-750G; 10kgs/thùng)

China

Tnhh Xnk Tay Nam

CFR

KC

5.00

1,730

30-09-19

Cá tra nguyên con xẻ bướm đông lạnh, packed IQF, IWP 12 kg/ctn.

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

18.72

1,920

29-09-19

CÁ TRA NGUYÊN CON XẺ BƯỚM ĐÔNG LẠNH ( Packed: IQF,  IWP 12kgs / carton )

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

LC

17.64

1,900

CIF

01-10-19

Cá tra nguyên con xẻ bướm đông lạnh, Packing,Shatter Pack 4 kg x 3/ctn

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

TTR

25.20

1,930

30-09-19

Cá tra xẻ bướm đông lạnh, packing: IQF, bulk 18kg/ctn, 100% Net Weight

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

KC

22.50

1,600

29-09-19

Cá tra nguyên con xẻ bướm đông lạnh, Packing,Shatter Pack 4 kg x 3/ctn

China

Cang Cat Lai (Hcm)

CIF

TTR

25.20

1,930

Nguồn: AgroMonitor tính toán dựa trên SLHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường HongKong từ ngày 25/9-1/10/2019.

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường HongKong từ ngày 25/9-1/10/2019.

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, USD/tấn

CFR

01-10-19

Cá tra fillet đông lạnh

HongKong

Icd Transimex Sg

CFR

TTR

0.68

3,656

30-09-19

CÁ TRA fillet ĐÔNG LẠNH(10 KGS/CARTON)

HongKong

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

25.30

1,472

29-09-19

Cá tra fillet đông lạnh (Không xuất cá tra dầu)

HongKong

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR

TTR

20.00

2,770

FOB

28-09-19

Cá tra fillet đông lạnh.

HongKong

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

LC

6.00

1,410

28-09-19

Cá tra fillet đông lạnh.

HongKong

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

LC

3.00

1,520

27-09-19

CÁ TRA fillet CẮT MIẾNG ĐÔNG LẠNH - SIZE:110-130

HongKong

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB

TTR

10.00

3,300

Nguồn: AgroMonitor tính toán dựa trên SLHQ

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

01/10

23.120

23.270

23.126

23.256

23.140

23.250

3.220

3.280

3.222

3.299

03/10

23.110

23.260

23.126

23.256

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

04/10

23.110

23.260

23.129

23.259

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

05/10

23.110

23.260

23.127

23.257

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

06/10

23.110

23.260

23.127

23.257

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

07/10

23.110

23.260

23.127

23.257

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

08/10

23.115

23.265

23.125

23.255

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

09/10

23.110

23.260

23.126

23.256

23.140

23.250

3.223

3.283

3.218

3.295

Thay đổi

-0.005

+0.001

0

+0.007

+0.008

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí