Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 11/7/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 11/7 tăng 2.000 đ/kg so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 73.000-75.000 đ/kg. Tôm kiếm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 75.000-77.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

8/7/2019

5/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Cỡ 60 con/kg

 

91000

91000

91000

91000

Cỡ 50 con/kg

 

104000

104000

104000

104000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

8/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/7/2019

10/7/2019

9/7/2019

8/7/2019

5/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 31/40 của Việt Nam ngày 1/7-2/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2019

Tôm thẻ luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

15.48

     11,894

02/07/2019

Tôm thẻ lột vỏ đã qua chế biến đông lạnh

Germany

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

DP

21.00

        9,700

02/07/2019

Tôm thẻ luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

15.48

     11,894

02/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.70

     10,250

01/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.33

        9,149

01/07/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.30

        8,929

01/07/2019

Tôm Thẻ chân trắng tươi PTO IQF đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

6.30

        8,300

01/07/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG VICT

CFR

TTR

2.00

        5,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 31/40 của Việt Nam ngày 29/6-2/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2019

Tôm sú nguyên con đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

4.2

        8,540

01/07/2019

Tôm sú đông lạnh IQF

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.14

        4,200

01/07/2019

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

3.36

        7,600

29/06/2019

Tôm sú HOSO hấp đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

7.97

        9,230

29/06/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.30

        8,500

29/06/2019

Tôm Sú PD IQF đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.00

     10,500

29/06/2019

Tôm sú thịt đông lạnh AB

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.16

     10,950

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

Japan

CANG VICT

CFR

LC

3.29

     10,500

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 11/7, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

11/7

10/7

9/7

8/7

5/7

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

150

150

150

150

150

70 con/kg

145

145

145

145

145

80 con/kg

140

140

140

140

140

90 con/kg

130

130

135

135

135

100 con/kg

125

125

125

125

130

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá USD/VND và CNY/VND tại một số ngân hàng

 

USD/VND

CNY/VND

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

5/7

23.190

23.310

23.177

23.307

23.180

23.290

3.353

3.413

3.345

3.425

8/7

23.210

23.330

23.165

23.295

23.180

23.290

3.341

3.401

3.335

3.414

9/7

23.185

23.305

23.170

23.300

23.160

23.270

3.347

3.407

3.337

3.417

10/7

23.170

23.290

23.153

23.283

23.150

23.260

3.343

3.403

3.335

3.415

11/7

23.150

23.270

23.135

23.265

23.140

23.250

3.346

3.406

3.339

3.419

Thay đổi

-0.020

-0.020

-0.018

-0.018

-0.010

-0.010

0.003

0.003

0.004

0.004

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí