Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 11/9/2019

+ Tại Quảng Ninh, giá tôm thẻ đá cỡ 100 con/kg 90.000 đ/kg, cỡ 150 con/kg ở mức 70.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm thẻ nguyên liệu (ao bạt, tôm ướp đá) tại khu vực Móng Cái (Quảng Ninh), đ/kg

Kích cỡ

11/9/2019

4/9/2019

28/8/2019

19/8/2019

 Cỡ 100 con/kg

90000

90000

85000

88000

 Cỡ 90 con/kg

93000

93000

88000

91000

 Cỡ 80 con/kg

96000

96000

91000

94000

Cỡ 70 con/kg

99000

99000

94000

97000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tại ĐBSCL,  giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 11/9 tăng 1.000 đ/kg so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 86.000-87.000 đ/kg, cỡ 60 con/kg ở mức 107.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 11/9, Sao Ta chào giá tôm thẻ giám sát cỡ 100 con/kg ở mức 90.000 đ/kg, tăng 2.000 đ/kg so với hôm 6/9.

Stapimex chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-91.000 đ/kg (tùy điều kiện giao hàng), không đổi so với hôm 4/9.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/9/2019

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-82000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 100 con/kg

86000-87000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

91000-92000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

96000-97000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

101000-102000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Cỡ 60 con/kg

107000

106000

106000

106000

106000

Cỡ 50 con/kg

117000

117000

117000

117000

118000

Cỡ 40 con/kg

138000

138000

138000

138000

139000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

11/9/2019

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

81000-82000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 100 con/kg

86000-87000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

91000-92000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

96000-97000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

101000-102000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Cỡ 60 con/kg

107000

106000

106000

106000

Cỡ 50 con/kg

117000

117000

117000

117000

Cỡ 40 con/kg

138000

138000

138000

138000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

11/9/2019

10/9/2019

9/9/2019

6/9/2019

5/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

86000-87000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

85000-86000

Cỡ 90 con/kg

91000-92000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

90000-91000

Cỡ 80 con/kg

96000-97000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

95000-96000

Cỡ 70 con/kg

101000-102000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

100000-101000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 1/9-3/9

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

3/9/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.22

    12,100

3/9/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

1.30

    12,500

3/9/2019

Tôm thẻ chân trắng tẩm bột đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

3.54

       5,507

3/9/2019

Tôm thẻ chân trắng tẩm bột đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

1.09

       5,507

3/9/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.67

       9,370

3/9/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.56

       9,480

1/9/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

14.45

    11,574

1/9/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi hấp đông lạnh.

USA

CANG QT CAI MEP

DDP

TTR

8.63

    11,123

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 31/8-3/9

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

3/9/2019

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.37

    18,646

3/9/2019

Tôm sú nguyên con, tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

9.91

    10,600

3/9/2019

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.29

    18,646

3/9/2019

Tôm Sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.46

       5,000

31/8/2019

Tôm sú tươi đông lạnh EZP

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

6.46

    11,133

31/8/2019

Tôm sú tươi đông lạnh EZP

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

6.88

    11,133

31/8/2019

Tôm sú tươi PTO đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.01

       9,150

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 11/9, giá tôm thẻ cỡ 40-60 con/kg tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi giảm 5 bath/kg.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

11/9

10/9

9/9

6/9

5/9

40 con/kg

160

160

180

180

180

50 con/kg

150

150

160

160

160

60 con/kg

130

130

140

135

135

70 con/kg

115

120

125

125

125

80 con/kg

110

115

115

115

115

90 con/kg

100

105

105

105

105

100 con/kg

90

95

95

95

95

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Hai nhà xuất khẩu tôm lớn nhất của Ecuador - Pesquera Santa Priscila và Omarsa - có thể đã bị "tạm thời đình chỉ" xuất khẩu sang Trung Quốc. Theo 1 thông báo được công bố trên tài khoản Wechat của Trung Quốc, Tổng cục Hải quan Trung Quốc đã đình chỉ sau khi phát hiện tôm bệnh  trong sản phẩm của 2 công ty. Hiện chưa thể xác minh tính xác thực của thông báo trên. Phòng Thương mại của Ecuador cũng không đưa ra câu trả lời về vụ việc này.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

5/9

23.140

23.260

23.129

23.259

23.130

23.240

3.223

3.283

3.212

3.288

6/9

23.140

23.260

23.125

23.255

23.130

23.240

3.212

3.272

3.209

3.286

9/9

23.140

23.260

23.124

23.254

23.130

23.240

3.230

3.290

3.224

3.301

10/9

23.140

23.260

23.127

23.257

23.130

23.240

3.231

3.291

3.221

3.298

11/9

23.140

23.260

23.129

23.259

23.130

23.250

3.230

3.290

3.225

3.302

Thay đổi

0.000

0.000

0.002

0.002

0.000

0.010

-0.001

-0.001

0.004

0.004

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí