Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 12/8/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 12/8 tăng 2.000 đ/kg so với cuối tuần trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 79.000-80.000 đ/kg. Tôm kiếm kháng sinh cỡ 70 con/kg ở mức 93.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 11/8, Minh Phú Cà Mau/Hậu Giang chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 76.000-83.000 đ/kg (tùy tiêu chuẩn kiểm kháng sinh; trợ giá 3000 đ/kg khi giao hàng trước 5 tiếng sau khi đánh bắt).

Sao Ta chào giá tôm thẻ giám sát cỡ 100 con/kg ở mức 82.000 đ/kg, không đổi so với hôm 8/8.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/8/2019

10/8/2019

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

73000-74000

71000-72000

71000-72000

71000-72000

71000-72000

Cỡ 110 con/kg

76000-77000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

Cỡ 100 con/kg

79000-80000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 90 con/kg

82000-83000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 80 con/kg

85000-86000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Cỡ 70 con/kg

88000-89000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

12/8/2019

10/8/2019

9/8/2019

8/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

73000-74000

71000-72000

71000-72000

71000-72000

Cỡ 110 con/kg

76000-77000

74000-75000

74000-75000

74000-75000

Cỡ 100 con/kg

79000-80000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 90 con/kg

82000-83000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 80 con/kg

85000-86000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Cỡ 70 con/kg

88000-89000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

12/8/2019

10/8/2019

9/8/2019

8/8/2019

7/8/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

79000-80000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

77000-78000

Cỡ 90 con/kg

82000-83000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

80000-81000

Cỡ 80 con/kg

85000-86000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

83000-84000

Cỡ 70 con/kg

88000-89000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

86000-87000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 5/8-6/8

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

06/08/2019

Tôm thẻ bỏ đầu đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

3.99

        9,300

06/08/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột dừa và bánh mì chiên đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

10.78

        8,493

06/08/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc (kèm nước xốt) đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.99

     15,873

06/08/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Australia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

1.40

     10,000

05/08/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

14.56

        8,700

05/08/2019

Tôm thẻ chân trắng bỏ đầu còn đuôi tươi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

14.52

        8,700

05/08/2019

Tôm thẻ vỏ không đầu còn đuôi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

DDP

TTR

5.45

        8,811

05/08/2019

Tôm thẻ thịt PD cấp đông

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.00

        7,300

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 2/8-3/8

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

03/08/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.39

     20,400

03/08/2019

Tôm sú còn vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Switzerland

CONG TY CP PHUC LONG

FOB

TTR

0.5

     21,300

03/08/2019

Tom su tuoi con vo, bo dau, con duoi, xe lung dong lanh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.11

     34,581

03/08/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.23

        4,909

03/08/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG VICT

C&F

TTR

1.54

     32,959

03/08/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

USA

CANG VICT

C&F

TTR

0.54

     31,856

02/08/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK MONG CAI

DAF

TTR

1.23

        8,380

02/08/2019

Tôm sú nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

2.40

        6,200

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin miễn phí