Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 14/11/2018

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 14/11 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 92.000-94.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

14/11/2018

13/11/2018

12/11/2018

9/11/2018

8/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

87000-89000

Cỡ 100 con/kg

92000-94000

92000-94000

92000-94000

90000-92000

90000-92000

Cỡ 90 con/kg

97000-99000

97000-99000

97000-99000

95000-97000

95000-97000

Cỡ 80 con/kg

102000-104000

102000-104000

102000-104000

100000-102000

100000-102000

Cỡ 70 con/kg

107000-109000

107000-109000

107000-109000

105000-107000

105000-107000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

153000

153000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

14/11/2018

13/11/2018

12/11/2018

9/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

89000-91000

89000-91000

89000-91000

87000-89000

Cỡ 100 con/kg

92000-94000

92000-94000

92000-94000

90000-92000

Cỡ 90 con/kg

97000-99000

97000-99000

97000-99000

95000-97000

Cỡ 80 con/kg

102000-104000

102000-104000

102000-104000

100000-102000

Cỡ 70 con/kg

107000-109000

107000-109000

107000-109000

105000-107000

Cỡ 50 con/kg

118000

118000

118000

118000

Cỡ 40 con/kg

136000

136000

136000

136000

Cỡ 30 con/kg

153000

153000

153000

153000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

14/11/2018

13/11/2018

12/11/2018

9/11/2018

8/11/2018

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

92000-94000

92000-94000

92000-94000

90000-92000

90000-92000

Cỡ 90 con/kg

97000-99000

97000-99000

97000-99000

95000-97000

95000-97000

Cỡ 80 con/kg

102000-104000

102000-104000

102000-104000

100000-102000

100000-102000

Cỡ 70 con/kg

107000-109000

107000-109000

107000-109000

105000-107000

105000-107000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 5/11-6/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

06/11/2018

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

8.61

     9,300

06/11/2018

Tôm thẻ hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

2.58

    13,301

06/11/2018

Tôm thẻ đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.92

     4,400

06/11/2018

Tôm thẻ chân trắng tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DP

0.54

    12,340

05/11/2018

Tôm thẻ chân trắng hấp đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

3.07

    12,346

05/11/2018

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

14.52

    10,031

05/11/2018

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.54

     9,700

05/11/2018

Tôm thẻ bóc vỏ chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.67

     9,361

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 3/11-6/11

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

06/11/2018

Tôm sú hấp lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.24

    21,150

06/11/2018

Tôm sú HLSO đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.44

    10,600

06/11/2018

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi đông lạnh

Singapore

TNHH XNK TAY NAM

CFR

DA

1.57

     7,800

06/11/2018

Tôm sú PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.9

    11,250

05/11/2018

Tôm sú nhúng đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7.5

    15,900

03/11/2018

Tôm sú tươi còn đầu, còn vỏ, còn đuôi đông lạnh

South Africa

C CAI MEP TCIT (VT)

CFR

TTR

0.39

     6,800

03/11/2018

Tôm sú tươi lột vỏ, bỏ đầu, còn đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

4.60

    12,235

03/11/2018

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.63

     9,471

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 14/11, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

14/11

13/11

12/11

9/11

8/11

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

155

155

155

155

155

60 con/kg

140

140

140

140

140

70 con/kg

130

130

130

130

130

80 con/kg

120

120

120

120

120

90 con/kg

110

110

110

110

110

100 con/kg

100

100

100

100

100

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Theo New Indian Express, tôm xuất xứ từ bang Kerela, Ấn Độ có thể phải đối mặt với lệnh cấm nhập khẩu từ Mỹ, sau khi Bộ Ngoại giao nước này phát hiện các hoạt động đánh bắt cá không tuân thủ các quy định bảo vệ rùa biển. Lệnh cấm, nếu áp đặt, có thể ảnh hưởng xấu đến việc xuất khẩu tôm từ Kerala. Tuy nhiên, điều này không làm ảnh hưởng đến tôm nuôi của bang Kerala.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

8/11

23.275

23.365

23.265

23.365

23.260

23.360

3.334

3.394

3.334

3.412

9/11

23.270

23.360

23.255

23.355

23.260

23.360

3.331

3.391

3.327

3.405

12/11

23.245

23.335

23.228

23.328

23.220

23.320

3.319

3.379

3.311

3.389

13/11

23.255

23.345

23.251

23.351

23.250

23.350

3.317

3.377

3.312

3.390

14/11

23.260

23.350

23.252

23.352

23.250

23.350

3.322

3.382

3.315

3.393

Thay đổi

0.005

0.005

0.001

0.001

0.000

0.000

0.005

0.005

0.003

0.003

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí