Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 17/7/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 17/7 không đổi so với hôm qua. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 73.000-75.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

17/7/2019

16/7/2019

15/7/2019

12/7/2019

11/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

67000-69000

67000-69000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

70000-72000

70000-72000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

17/7/2019

16/7/2019

15/7/2019

12/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-69000

67000-69000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 110 con/kg

70000-72000

70000-72000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

17/7/2019

16/7/2019

15/7/2019

12/7/2019

11/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

73000-75000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 90 con/kg

76000-78000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 80 con/kg

79000-81000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 70 con/kg

82000-84000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 8/7-9/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/07/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

5.96

        8,200

09/07/2019

Tôm thẻ EZP đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

DA

19.00

        7,650

09/07/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.86

     12,500

09/07/2019

Tôm thẻ PTO sống cấp đông

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.00

        5,150

08/07/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

Malaysia

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4.60

        9,200

08/07/2019

Tôm thẻ HLSO tươi đông lạnh

Czech Republic

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

2.17

        4,305

08/07/2019

Tôm thẻ PD tươi đông lạnh

Czech Republic

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

6.62

        4,900

08/07/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi xẻ cánh bướm áo bột đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4.20

        7,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 6/7-9/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/07/2019

Tôm sú không đầu lột vỏ còn đuôi tẩm bột chiên Tempura Narita đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.67

     10,216

09/07/2019

Tôm sú hấp nguyên con đông lạnh

China

CANG CONT SPITC

CIF

TTR

0.06

        9,100

08/07/2019

Tôm sú PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

0.60

     12,750

08/07/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

0.90

     10,022

08/07/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

1.36

     10,463

06/07/2019

Tôm sú nguyên con hấp đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

2.47

        9,900

06/07/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.12

     12,615

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 17/7, giá tôm thẻ cỡ 90 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

17/7

16/7

15/7

12/7

11/7

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

140

140

140

150

150

70 con/kg

135

135

135

145

145

80 con/kg

130

130

130

140

140

90 con/kg

125

125

125

135

130

100 con/kg

120

120

120

125

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

11/7

23.150

23.270

23.135

23.265

23.140

23.250

3.346

3.406

3.339

3.419

12/7

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.347

3.407

3.341

3.420

15/7

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.342

3.402

3.335

3.415

16/7

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.343

3.403

3.336

3.416

17/7

23.150

23.270

23.131

23.271

23.140

23.250

3.341

3.401

3.337

3.417

Thay đổi

0.010

0.010

0.001

0.011

0.000

0.000

-0.002

-0.002

0.001

0.001

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí