Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 19/7/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 19/7 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 73.000-76.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 19/7, Stapimex chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 78.000-91.000 đ/kg (tùy điều kiện giao hàng), không đổi so với hôm 12/7.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

16/7/2019

15/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-70000

67000-70000

67000-69000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 110 con/kg

70000-73000

70000-73000

70000-72000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 100 con/kg

73000-76000

73000-76000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 90 con/kg

76000-79000

76000-79000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 80 con/kg

79000-82000

79000-82000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 70 con/kg

82000-85000

82000-85000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

16/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

67000-70000

67000-70000

67000-69000

67000-69000

Cỡ 110 con/kg

70000-73000

70000-73000

70000-72000

70000-72000

Cỡ 100 con/kg

73000-76000

73000-76000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 90 con/kg

76000-79000

76000-79000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 80 con/kg

79000-82000

79000-82000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 70 con/kg

82000-85000

82000-85000

82000-84000

82000-84000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

19/7/2019

18/7/2019

17/7/2019

16/7/2019

15/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

73000-76000

73000-76000

73000-75000

73000-75000

73000-75000

Cỡ 90 con/kg

76000-79000

76000-79000

76000-78000

76000-78000

76000-78000

Cỡ 80 con/kg

79000-82000

79000-82000

79000-81000

79000-81000

79000-81000

Cỡ 70 con/kg

82000-85000

82000-85000

82000-84000

82000-84000

82000-84000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 8/7-9/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

09/07/2019

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

2.268

     12,900

09/07/2019

Tôm thẻ tươi bỏ đầu, lột vỏ, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

6.48

     11,100

09/07/2019

Tôm thẻ PD sống cấp đông

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

2

        4,600

09/07/2019

Tôm thẻ PTO sống cấp đông

Philippines

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

3

        4,450

08/07/2019

Tôm thẻ PD đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4

     11,000

08/07/2019

Tôm thẻ chân trắng đông lạnh đã bỏ đầu

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

KC

0.36

        6,600

08/07/2019

Tôm thẻ thịt cấp đông

Belgium

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

16

        7,750

08/07/2019

Tôm thẻ chân trắng PTO hấp đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

1.83

        9,251

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 3/7-8/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

08/07/2019

Tôm sú tươi HLSO đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

0.52

        8,150

08/07/2019

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.98

        9,450

08/07/2019

Tôm sú tươi PD đông lạnh

Switzerland

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.5

     10,300

08/07/2019

Tôm sú PD đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, bỏ đuôi)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1

     13,550

06/07/2019

Tôm sú Nobashi đông lạnh (Bỏ đầu, bỏ vỏ, còn đuôi, duỗi thẳng)

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.08

     13,133

06/07/2019

Tôm sú tươi đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

0.22

     13,214

05/07/2019

Tôm sú luộc nguyên con đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

0.09

        7,920

03/07/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

TTR

1.41

        9,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 19/7, giá tôm thẻ cỡ 60-80 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

19/7

18/7

16/7

15/7

12/7

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

145

140

140

140

150

70 con/kg

140

135

135

135

145

80 con/kg

135

130

130

130

140

90 con/kg

125

125

125

125

135

100 con/kg

120

120

120

120

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

15/7

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.342

3.402

3.335

3.415

16/7

23.140

23.260

23.130

23.260

23.140

23.250

3.343

3.403

3.336

3.416

17/7

23.150

23.270

23.131

23.271

23.140

23.250

3.341

3.401

3.337

3.417

18/7

23.155

23.275

23.150

23.290

23.150

23.260

3.348

3.408

3.340

3.420

19/7

23.185

23.305

23.164

23.304

23.170

23.280

3.349

3.409

3.340

3.420

Thay đổi

0.030

0.030

0.014

0.014

0.020

0.020

0.001

0.001

0.000

0.000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí