Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 20/9/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 20/9 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-88.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 20/9, Trang Khanh chào giá tôm thẻ oxy ao đất cỡ 70 con/kg ở mức 110.000 đ/kg.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

20/9/2019

19/9/2019

18/9/2019

17/9/2019

16/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Cỡ 60 con/kg

108000

108000

108000

108000

108000

Cỡ 50 con/kg

119000

119000

119000

119000

119000

Cỡ 40 con/kg

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

Cỡ 30 con/kg

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

20/9/2019

19/9/2019

18/9/2019

17/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Cỡ 60 con/kg

108000

108000

108000

108000

Cỡ 50 con/kg

119000

119000

119000

119000

Cỡ 40 con/kg

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

Cỡ 30 con/kg

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

20/9/2019

19/9/2019

18/9/2019

17/9/2019

16/9/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 41/50 của Việt Nam ngày 8/9-10/9

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

10/9/2019

Tôm thẻ chân trắng pd tươi đông lạnh

China

CANG TIEN SA

CFR

KC

4.73

       6,100

10/9/2019

Tôm chân trắng PD đông lạnh

Japan

CANG TIEN SA

CPT

LC

4.32

       7,500

10/9/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi (PD) đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

C&F

LC

4.26

       7,500

10/9/2019

Tôm thẻ PTO (Lột vỏ bỏ đầu còn đuôi) tẩm bột, chiên đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

C&F

KC

2.16

       8,650

9/9/2019

Tôm thẻ PD đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

8.40

       9,500

9/9/2019

Tôm thẻ lột vỏ bỏ đầu bỏ đuôi, vít tim đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4.95

       8,050

9/9/2019

Tôm thẻ chân trắng PD tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.71

       8,000

8/9/2019

Tôm thẻ thịt bỏ đầu còn đuôi hấp đông lạnh

Israel

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

9.98

       7,450

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 21/25 của Việt Nam ngày 3/9-10/9

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

10/9/2019

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.91

    12,775

7/9/2019

Tôm sú PD đông lạnh

Germany

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

10.00

       7,100

7/9/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

TNHH XNK TAY NAM

CIF

TTR

2.99

    11,674

6/9/2019

Tôm sú thịt PD đông lạnh

Singapore

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.00

       9,360

6/9/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Netherlands

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

1.96

       9,100

5/9/2019

Tôm sú không đầu lột vỏ còn đuôi Ebifry áo bột đông lạnh

Japan

CANG CONT SPITC

CFR

LC

3.13

    13,462

3/9/2019

Tôm sú tươi còn vỏ, bỏ đầu, còn đuôi, xẻ lưng đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

8.65

       6,283

3/9/2019

Tôm Sú thịt đông lạnh

Taiwan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.87

       5,000

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 20/9, giá tôm thẻ tất cả kích cỡ tại trang trại Thái Lan không đổi so với hôm trước.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

20/9

19/9

18/9

17/9

16/9

40 con/kg

160

160

160

160

160

50 con/kg

150

150

150

150

150

60 con/kg

125

125

125

130

130

70 con/kg

115

115

110

115

115

80 con/kg

110

110

110

110

110

90 con/kg

100

100

100

100

100

100 con/kg

95

95

90

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Ngày 16/9, ông Ivan Ontaneda, Bộ trưởng sản xuất, ngoại thương, đầu tư và thủy sản của Ecuador, đã dẫn đầu 1 phái đoàn gồm các quan chức ngành công nghiệp tôm của Ecuador đến Trung Quốc để giải quyết lệnh cấm nhập khẩu đối với một số công ty tôm của Ecuador. Theo Phòng nuôi trồng thủy sản quốc gia Ecuador (CNA), phái đoàn đã làm rõ rằng bệnh đầu vàng không xuất hiện ở quốc gia Nam Mỹ này. Kết quả của cuộc đối thoại với chính quyền Trung Quốc là lệnh đình chỉ vì phát hiện bệnh đầu vàng trong các lô hàng của Tập đoàn Omarsa đã được dỡ bỏ. Trong các cuộc hội đàm, bao gồm các cuộc thảo luận với cơ quan hải quan Trung Quốc, phải đoàn Ecuador nhấn mạnh họ có các biện pháp kiểm soát để tuân thủ các yêu cầu vệ sinh khi xuất khẩu sang Trung Quốc. Tuy nhiên lệnh đình chỉ với 1 số công ty khác vẫn đang còn hiệu lực.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

16/9

23.165

23.285

23.148

23.278

23.160

23.270

3.252

3.312

3.246

3.323

17/9

23.180

23.300

23.170

23.300

23.160

23.270

3.252

3.312

3.250

3.328

18/9

23.180

23.300

23.143

23.273

23.150

23.260

3.245

3.305

3.237

3.315

19/9

23.160

23.280

23.139

23.269

23.150

23.260

3.239

3.299

3.240

3.317

20/9

23.150

23.270

23.133

23.263

23.150

23.260

3.241

3.301

3.235

3.312

Thay đổi

-0.010

-0.010

-0.006

-0.006

0.000

0.000

0.002

0.002

-0.005

-0.005

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí