Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 8/7/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 8/7 không đổi so với cuối tuần trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh, màu đẹp cỡ 100 con/kg ở mức 70.000-73.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 8/7, BNA chào giá tôm thẻ giám sát ao đất cỡ 100 con/kg ở mức 82.000 đ/kg, tăng 6.000 đ/kg so với hôm 17/6.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/7/2019

5/7/2019

4/7/2019

3/7/2019

2/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

64000-67000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

67000-70000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Cỡ 60 con/kg

91000

91000

91000

82000-85000

82000-85000

Cỡ 50 con/kg

104000

104000

104000

102000-104000

102000-104000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

8/7/2019

5/7/2019

4/7/2019

3/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 120 con/kg

64000-67000

64000-67000

64000-67000

64000-67000

Cỡ 110 con/kg

67000-70000

67000-70000

67000-70000

67000-70000

Cỡ 100 con/kg

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Cỡ 60 con/kg

82000-85000

82000-85000

82000-85000

82000-85000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

8/7/2019

5/7/2019

4/7/2019

3/7/2019

2/7/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

70000-73000

Cỡ 90 con/kg

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

73000-76000

Cỡ 80 con/kg

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

76000-79000

Cỡ 70 con/kg

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

79000-82000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Trong tuần 28/6-4/7 giá tôm sú cỡ 40 con/kg tại Khánh Hòa ổn định, có mức từ 400.000-420.000 đ/kg. Còn tại Đà Nẵng tuần 28/6-4/7 giá tôm thẻ cỡ 60 con/kg tăng 5.000 đ/kg so với tuần 21/6-27/6.

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Khánh Hòa, đồng/kg

 

Tôm sú cỡ 40 con/kg

Tôm thẻ cỡ 80-60 con/kg

28/6-4/7

400000-420000

150000-180000

21/6-27/6

400000-420000

150000-180000

7/6-13/6

400000-420000

150000-180000

31/5-6/6

400000-420000

150000-180000

Nguồn: Vasep                                                                                                    

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Đà Nẵng, đồng/kg

 

 Tôm sú

 Tôm thẻ chân trắng

 

 8 con/kg

 15 con/kg

 25-30 con/kg

 40 con/kg

 60 con/kg

 80 con/kg

 120 con/kg

28/6-4/7

 

520000

300000

240000

160000

115000

85000

21/6-27/6

 

520000

300000

240000

155000

110000

80000

7/6-13/6

 

460000

260000

180000

155000

110000

80000

31/5-6/6

 

450000

240000

160000

150000

105000

70000

24/5-30/5

 

460000

260000

200000

150000

105000

70000

16/5-23/5

 

460000

260000

200000

150000

105000

70000

Nguồn: Vasep

Diễn biến giá tôm nguyên liệu tại Phú Yên, đồng/kg

 

Tôm thẻ cỡ 100 con/kg

Nguồn cung

22/6-28/6

83000-86000

Hàng ít

14/6-21/6

80000-83000

Hàng ít

31/5-6/6

82000-85000

Hàng ít

24/5-30/5

85000-90000

Hàng ít

16/5-23/5

87000-90000

Hàng ít

10/5-16/5

90000-95000

Hàng ít

Nguồn: Vasep

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 21/25 của Việt Nam ngày 1/7-2/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

02/07/2019

Tôm thẻ PD tươi đông block

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.36

     10,900

02/07/2019

Tôm thẻ chân trắng không đầu lột vỏ còn đuôi áo bột dừa

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DA

8.57

        9,044

01/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

1.37

     10,031

01/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.87

     10,141

01/07/2019

Tôm thẻ bóc vỏ, không đầu, chừa đuôi luộc đông lạnh

Canada

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

0.45

     12,235

01/07/2019

Tôm thẻ thịt lột vỏ tẩm chế phẩm TP đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CPT

KC

1.30

        9,935

01/07/2019

Tôm thẻ PD đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

2.79

        7,400

01/07/2019

Tôm thẻ PD đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

KC

0.99

        7,400

 

Nguồn: Số liệu TCHQ 

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 6/8 của Việt Nam ngày 29/6-1/7

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

01/07/2019

Tôm sú tươi nguyên con đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

3.5

        6,960

01/07/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

1.62

        9,897

01/07/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.48

        7,136

01/07/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CK BAC PHONG SINH

DAF

TTR

0.54

        5,968

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

TTR

1.63

     33,700

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

0.53

     33,480

29/06/2019

Tôm sú bỏ đầu tươi đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

0.31

     34,912

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới    

+ Ngày 8/7, giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg tại trang trại Thái Lan giảm 5 bath/kg so với cuối tuần trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

8/7

5/7

4/7

3/7

2/7

40 con/kg

180

180

180

180

180

50 con/kg

160

160

160

160

160

60 con/kg

150

150

150

145

145

70 con/kg

145

145

145

140

140

80 con/kg

140

140

140

135

135

90 con/kg

135

135

135

130

130

100 con/kg

125

130

130

125

125

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Phát biểu tại một cuộc họp báo ở Jakarta ngày 4 /7, Bộ trưởng Bộ Thủy sản và Nghề cá Indonesia lưu ý rằng việc nuôi trồng thủy sản của quốc gia này đang bị kìm hãm bởi thiếu nguồn cung cấp thức ăn đáng tin cậy. Cũng tại hội nghị này, giám đốc phòng nuôi trồng thủy sản Indonesia đã xác nhận nhà máy thức ăn mới đang được xây dựng ở Pangandaran, Tây Java, đã bắt đầu đi vào hoạt động trước cuối năm 2019, cung cấp cho nông dân ở các khu vực bao gồm Garut, Ciamis, Tasikmalaya, Pangandaran và Cilacap.

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

2/7

23.180

23.300

23.190

23.320

23.170

23.280

3.365

3.425

3.354

3.435

3/7

23.180

23.300

23.166

23.296

23.180

23.290

3.345

3.405

3.345

3.425

4/7

23.190

23.310

23.183

23.313

23.180

23.290

3.349

3.409

3.340

3.420

5/7

23.190

23.310

23.177

23.307

23.180

23.290

3.353

3.413

3.345

3.425

8/7

23.210

23.330

23.165

23.295

23.180

23.290

3.341

3.401

3.335

3.414

Thay đổi

0.020

0.020

-0.012

-0.012

0.000

0.000

-0.012

-0.012

-0.010

-0.011

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí