Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường tôm ngày 9/10/2019

+ Tại ĐBSCL, giá tôm thẻ thương lái mua tại đầm ngày 9/10 không đổi so với hôm trước. Cụ thể:

- Đối với tôm thẻ đá, ao đất khu vực Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau: thương lái mua tại đầm tôm không kiểm kháng sinh cỡ 100 con/kg ở mức 87.000-88.000 đ/kg.

Đối với giá tôm thẻ giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 9/10, Minh Phú Cà Mau/Hậu Giang chào giá tôm thẻ cỡ 100 con/kg ở mức 83.000-91.000 đ/kg (tùy tiêu chuẩn kiểm kháng sinh; trợ giá 3000 đ/kg khi giao hàng trước 5 tiếng sau khi đánh bắt).

Đối với giá tôm sú giao tại nhà máy/cơ sở chế biến Tây Nam Bộ: Ngày 9/10, Anh Khoa chào giá tôm sú oxy cỡ 40 con/kg ở mức 147.000 đ/kg (công nghiệp), ở mức 165.000 đ/kg (quảng canh).

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Sóc Trăng (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/10/2019

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Cỡ 60 con/kg

108000

108000

108000

108000

108000

Cỡ 50 con/kg

119000

119000

119000

119000

119000

Cỡ 40 con/kg

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

Cỡ 30 con/kg

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Bạc Liêu (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Tên mặt hàng

9/10/2019

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

Tôm thẻ

Cỡ 110 con/kg

82000-83000

82000-83000

82000-83000

82000-83000

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Cỡ 60 con/kg

108000

108000

108000

108000

Cỡ 50 con/kg

119000

119000

119000

119000

Cỡ 40 con/kg

138000-141000

138000-141000

138000-141000

138000-141000

Cỡ 30 con/kg

162000-166000

162000-166000

162000-166000

162000-166000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Diễn biến giá tôm nguyên liệu (ướp đá) tại đầm Cà Mau (không kiểm tra kháng sinh), đ/kg

Chủng loại

9/10/2019

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

Tôm thẻ

Cỡ 100 con/kg

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

87000-88000

Cỡ 90 con/kg

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

92000-93000

Cỡ 80 con/kg

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

97000-98000

Cỡ 70 con/kg

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

102000-103000

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm thẻ size 26/30 của Việt Nam ngày 30/9-1/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

1/10/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.81

    12,500

1/10/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.52

    14,500

1/10/2019

Tôm thẻ tươi lột vỏ, bỏ đầu, bỏ đuôi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

DP

0.36

    12,100

1/10/2019

Tôm thẻ không đầu, còn vỏ, xẻ lưng đông lạnh

Denmark

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

LC

4.77

       9,400

30/9/2019

Tôm thẻ thịt đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.50

       9,750

30/9/2019

Tôm thẻ thịt bỏ đầu bỏ đuôi tươi đông lạnh

United Kingdom

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

2.00

       5,300

30/9/2019

Tôm thẻ chân trắng PDTO tươi đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

1.87

       8,700

30/9/2019

Tôm thẻ tươi xuyên que đông lạnh

USA

CANG ICD PHUOCLONG 3

CIF

TTR

3.24

    10,685

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

+ Một số đơn hàng xuất khẩu tôm sú size 26/30 của Việt Nam ngày 29/9-1/10

Ngày

Tên hàng

Thị trường

Cửa khẩu

ĐK GH

PTTT

Lượng, tấn

Đơn giá, $/mt

1/10/2019

Tôm sú PDTO tươi đông lạnh

Barbados

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

TTR

0.91

    13,216

1/10/2019

Tôm sú nhúng đông lạnh

Korea (Republic)

CANG CAT LAI (HCM)

CIF

LC

7.50

    14,300

30/9/2019

Tôm sú PTO tươi đông lạnh

Canada

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

1.12

    10,582

30/9/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

Czech Republic

CANG ICD PHUOCLONG 3

CFR

TTR

20.05

       7,950

30/9/2019

Tôm sú lột vỏ bỏ đầu chừa đuôi áo bột chiên đông lạnh

Japan

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

LC

4.14

    14,250

30/9/2019

Tôm sú PD tươi đông lạnh

HongKong

CANG CAT LAI (HCM)

FOB

KC

0.60

    11,300

29/9/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

8.26

       8,650

29/9/2019

Tôm sú nguyên con tươi đông lạnh

China

CANG CAT LAI (HCM)

CFR

TTR

10.44

       8,650

 

Nguồn: Số liệu TCHQ

Tin thế giới

+ Ngày 9/10, giá tôm thẻ cỡ 90-100 con/kg tại trang trại Thái Lan tăng 5 bath/kg so với hôm trước. Trong khi giá các kích cỡ khác không đổi.

Giá tôm thẻ chân trắng tại trang trại ở Thái Lan, Baht/kg

Kích cỡ

9/10

8/10

7/10

4/10

3/10

40 con/kg

160

160

160

160

160

50 con/kg

150

150

150

150

150

60 con/kg

125

125

125

125

125

70 con/kg

120

120

115

115

115

80 con/kg

115

115

105

105

105

90 con/kg

110

105

100

95

95

100 con/kg

105

100

95

90

90

 

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

3/10

23.140

23.260

23.126

23.256

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

4/10

23.145

23.265

23.129

23.259

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

7/10

23.145

23.265

23.127

23.257

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

8/10

23.155

23.275

23.125

23.255

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

9/10

23.140

23.260

23.125

23.255

23.140

23.250

3.216

3.276

3.212

3.289

Thay đổi

-0.015

-0.015

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.002

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí